Thép ống D48.1 đen chất lượng ổn định, dễ gia công
Thép ống D48.1 là dòng thép ống đen tròn được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và hệ thống kết cấu dân dụng nhờ độ cứng tốt, khả năng chịu lực khá và tính linh hoạt trong thi công. Sản phẩm tại thephungyen.com do Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào phân phối với nhiều độ dày sẵn kho, đáp ứng nhanh nhu cầu công trình và sản xuất.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
- Đường kính ngoài: D48.1 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây
- Độ dày sẵn có: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2.0 mm và nhiều quy cách khác
- Bề mặt: thép ống đen, chưa mạ kẽm
- Tiêu chuẩn tham khảo: TCVN, JIS G3444, ASTM A53 tùy theo lô hàng và nhà sản xuất
- Đặc tính: dễ hàn, dễ cắt, thuận tiện ren nối và lắp dựng
Ứng dụng thực tế
Ống thép D48.1 được ứng dụng rộng rãi trong làm khung nhà xưởng, giàn giáo, hàng rào, lan can, cột đỡ, khung mái, kết cấu phụ trợ, hệ thống cơ khí chế tạo, đường ống dẫn không yêu cầu chống ăn mòn cao và nhiều hạng mục dân dụng khác. Với kích thước thông dụng, sản phẩm phù hợp cho cả công trình quy mô lớn lẫn nhu cầu gia công tại xưởng.
Ưu điểm nổi bật
- Độ cứng và khả năng chịu tải tốt, phù hợp nhiều hạng mục kết cấu
- Kích thước phổ biến, dễ kết hợp phụ kiện và vật tư đồng bộ
- Bề mặt ống đen thuận lợi cho gia công hàn, cắt, sơn phủ hoàn thiện
- Nhiều độ dày lựa chọn, tối ưu chi phí theo từng mục đích sử dụng
Vì sao nên chọn Thép Hưng Yên?
Thép Hưng Yên cung cấp thép ống D48.1 đúng quy cách, nguồn hàng ổn định, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh cho khách hàng tại Hưng Yên và các khu vực lân cận. Để được báo tồn kho và tư vấn chọn đúng quy cách phù hợp công trình, vui lòng gọi 0984.848.631.
Bảng giá Thép ống D48.1
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Ống D48.1 x 1.2 | 6 | 8,3 | 17.100 | 142.443 |
| Ống D48.1 x 1.4 | 6 | 9,7 | 17.100 | 165.357 |
| Ống D48.1 x 1.5 | 6 | 10,3 | 17.100 | 176.814 |
| Ống D48.1 x 1.8 | 6 | 12,3 | 17.100 | 210.843 |
| Ống D48.1 x 2.0 | 6 | 13,6 | 17.100 | 233.244 |
| Ống D48.1 x 2.3 | 6 | 15,6 | 17.100 | 266.589 |
| Ống D48.1 x 2.5 | 6 | 16,9 | 17.100 | 288.477 |
| Ống D48.1 x 2.8 | 6 | 18,8 | 17.100 | 320.967 |
| Ống D48.1 x 3.0 | 6 | 20,0 | 17.100 | 342.342 |
| Ống D48.1 x 3.2 | 6 | 21,3 | 17.100 | 363.546 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 | 6 | 26,1 | 16.815 | 438.872 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 | 6 | 27,3 | 16.815 | 458.713 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 | 6 | 29,0 | 16.815 | 488.139 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 | 6 | 30,8 | 16.815 | 517.061 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 | 6 | 31,9 | 17.385 | 554.408 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.2 x 6m | 6 | 8,3 | 16.151 | 134.538 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.4 x 6m | 6 | 9,7 | 16.151 | 156.180 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.5 x 6m | 6 | 10,3 | 16.151 | 167.001 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.8 x 6m | 6 | 12,3 | 16.151 | 199.142 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.0 x 6m | 6 | 13,6 | 16.151 | 220.300 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.3 x 6m | 6 | 15,6 | 16.151 | 251.794 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.5 x 6m | 6 | 16,9 | 16.151 | 272.467 |
| Ống MK D48.1 x 2.8 | 6 | 18,8 | 18.905 | 354.847 |
| Ống MK D48.1 x 3.0 | 6 | 20,0 | 18.905 | 378.478 |
| Ống MK D48.1 x 3.2 | 6 | 21,3 | 18.905 | 401.920 |
| Ống MKNN D48.1 x 1.6 | 6 | 11,0 | 26.040 | 286.700 |
| Ống MKNN D48.1 x 1.9 | 6 | 13,0 | 26.030 | 338.130 |
| Ống MKNN D48.1 x 2.1 | 6 | 14,3 | 26.030 | 372.229 |
| Ống MKNN D48.1 x 2.3 | 6 | 15,6 | 26.030 | 405.808 |
| Ống MKNN D48.1 x 2.5 | 6 | 17,0 | 26.030 | 441.989 |
| Ống MKNN D48.1 x 2.9 | 6 | 19,4 | 26.030 | 504.461 |
| Ống MKNN D48.1 x 3.2 | 6 | 21,4 | 26.030 | 557.563 |
| Ống MKNN D48.1 x 3.6 | 6 | 23,7 | 26.031 | 617.195 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.