Thép ống đen D42.2 chất lượng ổn định, đáp ứng nhiều nhu cầu thi công
Thép ống D42.2 là dòng thép ống đen được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, kết cấu cơ khí và hệ thống dẫn truyền nhờ kích thước tiêu chuẩn, độ bền tốt và khả năng gia công linh hoạt. Sản phẩm tại thephungyen.com do Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp có nhiều quy cách độ dày, phù hợp cho cả công trình quy mô nhỏ đến dự án công nghiệp.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
Thép ống đen D42.2 có đường kính ngoài 42.2 mm, chiều dài cây tiêu chuẩn 6 m. Một số quy cách sẵn có gồm: D42.2 x 1.1, D42.2 x 1.2, D42.2 x 1.4, D42.2 x 1.5, D42.2 x 1.8 và nhiều lựa chọn khác. Bề mặt ống màu đen nguyên bản sau cán, thích hợp cho gia công hàn, cắt, lắp dựng và sơn phủ bảo vệ.
Sản phẩm có thể được sản xuất hoặc cung ứng theo các tiêu chuẩn thông dụng như TCVN, JIS G3444, ASTM A53 hoặc ASTM A500 tùy từng lô hàng, yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng thực tế của khách hàng.
Ứng dụng thực tế
- Làm khung nhà thép, giàn mái, nhà xưởng, hàng rào, lan can, cổng cửa.
- Gia công cơ khí, chế tạo bàn ghế, kệ sắt, khung máy, kết cấu phụ trợ.
- Dùng cho hệ thống ống luồn, dẫn khí, dẫn chất lỏng áp lực thấp.
- Phù hợp với công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Ưu điểm nổi bật của thép ống D42.2
- Kích thước chuẩn, dễ ghép nối, thi công nhanh và tiết kiệm vật tư.
- Độ cứng và khả năng chịu lực tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng.
- Dễ cắt, hàn, khoan, sơn phủ và gia công theo bản vẽ.
- Nhiều độ dày để lựa chọn, tối ưu chi phí cho từng hạng mục.
Vì sao nên chọn Thép Hưng Yên?
Thép Hưng Yên cam kết cung cấp thép ống đen đúng quy cách, nguồn hàng ổn định, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh cho khách hàng tại Hưng Yên và các khu vực lân cận. Để nhận tư vấn quy cách phù hợp và báo tồn kho thực tế, vui lòng gọi 0984.848.631.
Bảng giá Thép ống D42.2
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Ống D42.2 x 1.1 | 6 | 6,7 | 17.100 | 114.399 |
| Ống D42.2 x 1.2 | 6 | 7,3 | 17.100 | 124.488 |
| Ống D42.2 x 1.4 | 6 | 8,4 | 17.100 | 144.495 |
| Ống D42.2 x 1.5 | 6 | 9,0 | 15.675 | 141.545 |
| Ống D42.2 x 1.8 | 6 | 10,8 | 15.675 | 168.663 |
| Ống D42.2 x 2.0 | 6 | 11,9 | 15.675 | 186.532 |
| Ống D42.2 x 2.3 | 6 | 13,6 | 15.675 | 212.866 |
| Ống D42.2 x 2.5 | 6 | 14,7 | 15.675 | 230.266 |
| Ống D42.2 x 2.8 | 6 | 16,3 | 17.100 | 279.072 |
| Ống D42.2 x 3.0 | 6 | 17,4 | 17.100 | 297.540 |
| Ống D42.2 x 3.2 | 6 | 18,5 | 17.100 | 315.837 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 | 6 | 22,6 | 16.815 | 380.187 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 | 6 | 23,6 | 16.815 | 397.170 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 | 6 | 25,1 | 16.815 | 422.056 |
| Ống MK D42.2 x 1.2 | 6 | 7,3 | 18.905 | 137.628 |
| Ống MK D42.2 x 1.8 | 6 | 10,8 | 18.905 | 203.418 |
| Ống MK D42.2 x 2.0 | 6 | 11,9 | 18.905 | 224.970 |
| Ống MK D42.2 x 2.3 | 6 | 13,6 | 18.905 | 256.730 |
| Ống MK D42.2 x 2.5 | 6 | 14,7 | 18.905 | 277.714 |
| Ống MK D42.2 x 2.8 | 6 | 16,3 | 18.905 | 308.530 |
| Ống MK D42.2 x 3.0 | 6 | 17,4 | 18.905 | 328.947 |
| Ống MK D42.2 x 3.2 | 6 | 18,5 | 18.905 | 349.175 |
| Ống MKNN D42.2 x 1.6 | 6 | 9,6 | 26.021 | 250.322 |
| Ống MKNN D42.2 x 1.9 | 6 | 11,3 | 26.030 | 295.180 |
| Ống MKNN D42.2 x 2.1 | 6 | 12,5 | 26.023 | 324.507 |
| Ống MKNN D42.2 x 2.3 | 6 | 13,6 | 26.030 | 352.967 |
| Ống MKNN D42.2 x 2.6 | 6 | 15,2 | 26.030 | 396.697 |
| Ống MKNN D42.2 x 2.9 | 6 | 16,9 | 26.027 | 439.075 |
| Ống MKNN D42.2 x 3.2 | 6 | 18,6 | 26.030 | 484.158 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.