Xà gồ Z 300 – giải pháp kết cấu mái và vách cho công trình khẩu độ lớn
Xà gồ Z 300 là dòng thép định hình cán nguội được sử dụng phổ biến trong hệ khung thép tiền chế, nhà xưởng, kho bãi và công trình công nghiệp. Với tiết diện Z cao 300 mm, sản phẩm cho khả năng chịu lực tốt, tối ưu trọng lượng kết cấu và giúp thi công nhanh, đồng bộ.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
Thép Hưng Yên hiện có sẵn nhiều quy cách xà gồ Z 300 như: Z 300 x 72 x 78 x 20 x 1.5 x 6m, Z 300 x 72 x 78 x 20 x 1.8 x 6m, Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.0 x 6m, Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.3 x 6m, Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.5 x 6m, cùng các quy cách khác theo nhu cầu thực tế. Sản phẩm thường được gia công từ thép mạ kẽm hoặc thép cường độ cao, tham chiếu các tiêu chuẩn thông dụng như TCVN, JIS G3302, ASTM A653/A653M tùy lô hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Ứng dụng thực tế
- Làm xà gồ mái, xà gồ vách cho nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho.
- Sử dụng trong công trình công nghiệp, trung tâm logistics, trạm kỹ thuật, nhà để xe.
- Ứng dụng cho công trình dân dụng có kết cấu khung thép, mái tôn, nhà nông nghiệp công nghệ cao.
- Phù hợp với các dự án cần vượt nhịp lớn, yêu cầu tiến độ thi công nhanh và tiết kiệm chi phí kết cấu.
Ưu điểm nổi bật của xà gồ Z 300
- Tiết diện Z giúp liên kết chồng mí thuận tiện, tăng hiệu quả chịu lực và tối ưu vật tư.
- Khối lượng nhẹ hơn so với nhiều giải pháp thép hình truyền thống, giảm tải cho móng và khung chính.
- Bề mặt mạ kẽm hỗ trợ chống ăn mòn, phù hợp môi trường nhà xưởng và điều kiện thời tiết ngoài trời.
- Dễ vận chuyển, cắt nối, lắp đặt; đáp ứng linh hoạt nhiều phương án thiết kế và khẩu độ công trình.
Vì sao nên chọn Thép Hưng Yên?
Tại thephungyen.com, Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp xà gồ Z 300 đúng quy cách, nguồn hàng ổn định và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật phù hợp từng hạng mục. Quý khách cần báo giá, kiểm tra tồn kho hoặc đặt hàng theo yêu cầu vui lòng gọi 0984.848.631 để được Thép Hưng Yên hỗ trợ nhanh chóng.
Bảng giá Xà gồ Z 300
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Z 300 x 72 x 78 x 20 x 1.5 x 6m | 6 | 33,6 | 12.350 | 414.466 |
| Z 300 x 72 x 78 x 20 x 1.8 x 6m | 6 | 40,2 | 12.350 | 496.840 |
| Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.0 x 6m | 6 | 44,8 | 12.350 | 552.662 |
| Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.3 x 6m | 6 | 51,5 | 12.350 | 635.531 |
| Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.5 x 6m | 6 | 55,9 | 12.350 | 690.859 |
| Z 300 x 72 x 78 x 20 x 3.0 x 6m | 6 | 67,1 | 12.350 | 828.932 |
| Z 300 x 72 x 78 x 20 x 3.2 x 6m | 6 | 71,6 | 12.350 | 884.136 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.