Tôn lạnh (tôn cán nguội – Cold Rolled Steel) là thép tấm mỏng được sản xuất bằng phương pháp cán nguội, có bề mặt nhẵn mịn, độ chính xác kích thước cao và cơ tính tốt. Tôn lạnh là nguyên liệu đầu vào quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp sản xuất.
Bảng giá Tôn lạnh
Giá tham khảo, chưa VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Đơn giá (đ/kg) |
|---|---|
| Tôn lạnh dày 0.25mm | 23.000 |
| Tôn lạnh dày 0.30mm | 23.500 |
| Tôn lạnh dày 0.35mm | 24.000 |
| Tôn lạnh dày 0.40mm | 24.500 |
| Tôn lạnh dày 0.45mm | 24.902 |
| Tôn lạnh dày 0.50mm | 25.500 |
| Tôn lạnh dày 0.60mm | 26.000 |
| Tôn lạnh dày 0.80mm | 26.800 |
| Tôn lạnh dày 1.00mm | 27.200 |
| Tôn lạnh dày 1.20mm | 27.800 |
| Tôn lạnh dày 1.50mm | 28.500 |
| Tôn lạnh dày 2.00mm | 29.500 |
Thông số kỹ thuật Tôn lạnh
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Chất liệu | Thép carbon thấp cán nguội (SPCC, SPCD, SPCE) |
| Độ dày | 0.25mm – 2.00mm |
| Khổ tôn | 914mm, 1000mm, 1219mm, 1250mm |
| Dạng cung cấp | Cuộn (coil) hoặc Tấm (sheet) |
| Bề mặt | Nhẵn mịn, sáng, không gỉ |
| Tiêu chuẩn | JIS G3141, ASTM A1008 |
| Xuất xứ | Formosa, Hoa Sen, Posco, nhập khẩu |
Ứng dụng của Tôn lạnh
- Gia công cơ khí: Dập, uốn, đột lỗ sản xuất linh kiện, phụ tùng
- Nội thất: Sản xuất tủ, kệ, bàn làm việc, vỏ thiết bị
- Ô tô: Thân xe, cánh cửa, các chi tiết dập
- Điện – điện tử: Vỏ máy, tủ điện, khung thiết bị
- Xây dựng: Lợp mái, vách ngăn, trần nhà
- Ống hàn: Nguyên liệu sản xuất ống thép, hộp thép
Ưu điểm nổi bật
- Bề mặt nhẵn mịn, độ chính xác kích thước cao
- Cơ tính tốt: độ cứng đồng đều, dễ gia công dập uốn
- Đa dạng độ dày từ 0.25mm đến 2.0mm
- Giá thành hợp lý, nguồn hàng ổn định
- Dễ sơn phủ, mạ kẽm, mạ màu sau gia công
Liên hệ đặt hàng
- Hotline: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.