Thép V 50 x 50 đen – giải pháp thép hình đa dụng, chịu lực tốt
Thép V 50 x 50 là dòng thép hình chữ V đen được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu nhờ khả năng chịu lực ổn định, dễ lắp dựng và tối ưu chi phí. Sản phẩm tại thephungyen.com do Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào phân phối với nhiều quy cách độ dày, phù hợp đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Quy cách phổ biến gồm: Thép V 50 x 50 x 2.5 x 6m, 3 x 6m, 3.5 x 6m, 4 x 6m, 6 x 6m cùng nhiều kích thước khác trong cùng dòng sản phẩm. Thép thường được sản xuất từ thép cacbon kết cấu thông dụng, áp dụng theo các tiêu chuẩn như TCVN, JIS G3101 hoặc ASTM tương đương, đáp ứng yêu cầu về độ bền kéo, độ cứng và khả năng gia công hàn cắt trong thực tế.
Thông số và tiêu chuẩn áp dụng
- Tên sản phẩm: Thép hình V 50 x 50 đen
- Quy cách cánh: 50 x 50 mm
- Độ dày có sẵn: từ 2.5 mm đến 6 mm và nhiều quy cách khác
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây
- Bề mặt: thép đen cán nóng
- Tiêu chuẩn tham khảo: TCVN, JIS, ASTM tương đương
Ứng dụng thực tế
Thép V 50 x 50 được ứng dụng trong gia công khung nhà xưởng, kết cấu mái, giá đỡ, khung kệ, lan can, cổng hàng rào, tháp kỹ thuật, cơ khí chế tạo, hệ thống điện – nước và nhiều hạng mục gia cố công trình. Với hình dạng góc vuông đặc trưng, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các vị trí cần liên kết chắc chắn và tăng độ cứng kết cấu.
Ưu điểm nổi bật
- Khả năng chịu lực tốt, độ ổn định cao trong nhiều điều kiện sử dụng.
- Dễ cắt, hàn, khoan lỗ và lắp đặt, phù hợp cả thi công tại xưởng và công trình.
- Đa dạng độ dày, linh hoạt lựa chọn theo tải trọng và mục đích sử dụng.
- Chi phí đầu tư hợp lý, hiệu quả kinh tế cao cho công trình dân dụng và công nghiệp.
Tại sao chọn Thép Hưng Yên
Thép Hưng Yên – Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp thép V 50 x 50 với nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng và tư vấn kỹ thuật sát nhu cầu thực tế. Để được hỗ trợ chọn đúng chủng loại thép hình phù hợp công trình, vui lòng gọi 0984.848.631.
Bảng giá Thép V 50 x 50
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Thép V 50 x 50 x 6 x 6m | 6 | 28,6 | 15.390 | 440.462 |
| Thép hình V 50 x 50 x 2.5 x 6m | 6m | 12,5 | 14.630 | 182.875 |
| Thép hình V 50 x 50 x 3 x 6m | 6m | 13,0 | 14.630 | 190.190 |
| Thép hình V 50 x 50 x 3.5 x 6m | 6m | 15,0 | 14.630 | 219.450 |
| Thép hình V 50 x 50 x 4 x 6m | 6m | 17,0 | 14.630 | 248.710 |
| Thép hình V 50 x 50 x 4.5 x 6m | 6m | 20,0 | 14.630 | 292.600 |
| Thép hình V 50 x 50 x 5 x 6m | 6m | 22,0 | 15.105 | 332.310 |
| Thép MKNN V 50 x 50 x 6 x 6m | 12 | 26,7 | 20.425 | 544.939 |
| Thép V MK 50 x 50 x 2.5 x 6m | 6m | 12,5 | 16.530 | 206.625 |
| Thép V MK 50 x 50 x 3 x 6m | 6m | 13,0 | 16.530 | 214.890 |
| Thép V MK 50 x 50 x 3.5 x 6m | 6m | 15,0 | 16.530 | 247.950 |
| Thép V MK 50 x 50 x 4 x 6m | 6m | 17,0 | 16.530 | 281.010 |
| Thép V MK 50 x 50 x 4.5 x 6m | 6m | 20,0 | 16.530 | 330.600 |
| Thép V MK 50 x 50 x 5 x 6m | 6m | 22,0 | 16.530 | 363.660 |
| Thép MKNN V 50 x 50 x 5 x 6m | 6m | 22,0 | 19.950 | 438.900 |
| Thép V NN 50 x 50 x 2.5 x 6m | 6m | 12,5 | 19.950 | 249.375 |
| Thép V NN 50 x 50 x 3 x 6m | 6m | 13,0 | 19.950 | 259.350 |
| Thép V NN 50 x 50 x 3.5 x 6m | 6m | 15,0 | 19.950 | 299.250 |
| Thép V NN 50 x 50 x 4 x 6m | 6m | 17,0 | 19.950 | 339.150 |
| Thép V NN 50 x 50 x 4.5 x 6m | 6m | 20,0 | 19.950 | 399.000 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.