Thép ống D88.3 đen chất lượng cao cho nhiều hạng mục
Thép ống D88.3 là dòng thép ống đen được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và hệ thống kết cấu nhờ độ cứng tốt, khả năng gia công linh hoạt và tính ứng dụng cao. Sản phẩm tại thephungyen.com do Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào phân phối có nhiều quy cách độ dày, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
Ống thép có đường kính ngoài D88.3 mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, sẵn có các độ dày như 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm cùng nhiều quy cách khác. Bề mặt thép ống đen nguyên bản, thuận tiện cho hàn nối, sơn phủ và gia công theo yêu cầu. Sản phẩm có thể được sản xuất, kiểm soát theo các tiêu chuẩn thông dụng như TCVN, JIS hoặc ASTM tùy từng lô hàng và mục đích sử dụng thực tế.
- Đường kính ngoài: D88.3 mm
- Chiều dài: 6m
- Độ dày phổ biến: 1.5 – 2.5 mm và nhiều quy cách khác
- Chủng loại: Thép ống đen
Ứng dụng thực tế
Thép ống D88.3 được dùng rộng rãi trong thi công khung nhà xưởng, cột đỡ, lan can, hệ thống giàn mái, đường ống dẫn, kết cấu cơ khí, chế tạo bàn ghế, hàng rào, khung bảo vệ và nhiều hạng mục công nghiệp – dân dụng khác. Với kích thước tiêu chuẩn, sản phẩm dễ phối hợp trong nhiều thiết kế thi công hiện nay.
Ưu điểm nổi bật
- Kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều hạng mục chịu tải.
- Dễ gia công như cắt, hàn, uốn, lắp dựng, tiết kiệm thời gian thi công.
- Đa dạng độ dày, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng thực tế.
- Tính kinh tế cao, phù hợp cho cả công trình dân dụng và sản xuất công nghiệp.
Tại sao chọn Thép Hưng Yên?
Thép Hưng Yên – Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp thép ống đúng quy cách, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh tại Hưng Yên cùng nhiều khu vực lân cận. Để được báo tồn kho, quy cách chi tiết và hỗ trợ đặt hàng, vui lòng gọi 0984.848.631.
Bảng giá Thép ống D88.3
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Ống D88.3 x 1.5 | 6 | 19,3 | 15.675 | 302.057 |
| Ống D88.3 x 1.8 | 6 | 23,0 | 15.675 | 361.152 |
| Ống D88.3 x 2.0 | 6 | 25,5 | 15.675 | 400.340 |
| Ống D88.3 x 2.3 | 6 | 29,3 | 15.675 | 458.807 |
| Ống D88.3 x 2.5 | 6 | 31,7 | 15.675 | 497.524 |
| Ống D88.3 x 2.8 | 6 | 35,4 | 15.675 | 555.208 |
| Ống D88.3 x 3.0 | 6 | 37,9 | 15.675 | 593.612 |
| Ống D88.3 x 3.2 | 6 | 40,3 | 15.675 | 631.702 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 | 6 | 50,2 | 16.815 | 844.281 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 | 6 | 52,3 | 16.815 | 879.256 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 | 6 | 55,8 | 16.815 | 938.781 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 | 6 | 59,3 | 16.815 | 997.298 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 | 6 | 61,6 | 16.815 | 1.036.308 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 | 6 | 63,9 | 17.385 | 1.111.597 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 | 6 | 67,4 | 17.385 | 1.171.575 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 | 6 | 73,1 | 17.385 | 1.270.322 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.5 x 6m | 6 | 19,3 | 16.151 | 311.230 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.8 x 6m | 6 | 23,0 | 16.151 | 372.119 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.0 x 6m | 6 | 25,5 | 16.151 | 412.497 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.3 x 6m | 6 | 29,3 | 16.151 | 472.740 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.5 x 6m | 6 | 31,7 | 16.151 | 512.633 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.8 x 6m | 6 | 35,4 | 16.151 | 572.068 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 3.0 x 6m | 6 | 37,9 | 16.151 | 611.638 |
| Ống MK D88.3 x 3.2 | 6 | 40,3 | 18.905 | 761.872 |
| Ống MKNN D88.3 x 2.1 | 6 | 26,8 | 26.029 | 697.577 |
| Ống MKNN D88.3 x 2.3 | 6 | 29,3 | 26.033 | 762.246 |
| Ống MKNN D88.3 x 2.5 | 6 | 31,7 | 26.030 | 826.192 |
| Ống MKNN D88.3 x 2.7 | 6 | 34,2 | 26.030 | 890.747 |
| Ống MKNN D88.3 x 2.9 | 6 | 36,8 | 26.029 | 958.648 |
| Ống MKNN D88.3 x 3.2 | 6 | 40,3 | 26.030 | 1.049.530 |
| Ống MKNN D88.3 x 3.6 | 6 | 50,2 | 26.030 | 1.307.227 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.