Thép ống D113.5 đen – Giải pháp vật tư bền chắc cho nhiều hạng mục
Thép ống D113.5 là dòng thép ống đen có đường kính ngoài 113.5mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu cơ khí và hệ thống dẫn truyền công nghiệp. Sản phẩm tại thephungyen.com do Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp có nhiều độ dày sẵn kho, đáp ứng tốt nhu cầu thi công từ dân dụng đến công trình quy mô lớn.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
Thép ống D113.5 thuộc nhóm thép ống đen hàn, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, hiện có các quy cách phổ biến như D113.5 x 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8mm và nhiều độ dày khác. Sản phẩm có thể sản xuất và cung ứng theo các tiêu chuẩn thông dụng như TCVN, JIS G3444, ASTM A53/A500 tùy từng lô hàng và yêu cầu sử dụng. Bề mặt ống màu đen đặc trưng, dễ gia công cắt, hàn, lắp đặt và sơn phủ hoàn thiện.
Ứng dụng thực tế của thép ống D113.5
- Làm kết cấu khung nhà xưởng, cột đỡ, giàn chịu lực.
- Sử dụng trong hệ thống cơ điện, ống luồn, ống dẫn khí hoặc dẫn nước không yêu cầu mạ kẽm.
- Gia công lan can, hàng rào, trụ biển báo, khung mái che, nhà tiền chế.
- Ứng dụng trong cơ khí chế tạo, nội thất công nghiệp và công trình dân dụng.
Ưu điểm nổi bật
- Độ cứng và khả năng chịu lực tốt, phù hợp nhiều hạng mục kết cấu.
- Đa dạng độ dày, thuận tiện lựa chọn theo tải trọng và mục đích sử dụng.
- Dễ hàn cắt, thi công nhanh, tiết kiệm thời gian lắp đặt.
- Giá trị sử dụng kinh tế, nguồn hàng ổn định, dễ đặt theo số lượng lớn.
Vì sao nên chọn Thép Hưng Yên?
Thép Hưng Yên – Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cam kết cung cấp thép ống D113.5 đúng quy cách, rõ nguồn gốc, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh tại Hưng Yên cùng nhiều khu vực lân cận. Để được báo tồn kho và tư vấn quy cách phù hợp, vui lòng gọi 0984.848.631.
Bảng giá Thép ống D113.5
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Ống D113.5 x 1.8 | 6 | 29,8 | 15.675 | 466.331 |
| Ống D113.5 x 2.0 | 6 | 33,0 | 15.675 | 517.275 |
| Ống D113.5 x 2.3 | 6 | 37,8 | 15.675 | 593.142 |
| Ống D113.5 x 2.5 | 6 | 41,1 | 15.675 | 643.616 |
| Ống D113.5 x 2.8 | 6 | 45,9 | 15.675 | 718.856 |
| Ống D113.5 x 3.0 | 6 | 49,0 | 15.675 | 768.859 |
| Ống D113.5 x 3.2 | 6 | 52,2 | 15.675 | 818.705 |
| Ống D113.5 x 4.0 | 6 | 64,8 | 15.675 | 1.015.897 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 | 6 | 64,8 | 16.815 | 1.090.285 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 | 6 | 67,9 | 16.815 | 1.142.411 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 | 6 | 72,6 | 16.815 | 1.221.105 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 | 6 | 77,2 | 16.815 | 1.298.118 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 | 6 | 80,3 | 16.815 | 1.349.740 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 | 6 | 83,3 | 17.385 | 1.448.692 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 | 6 | 87,9 | 17.385 | 1.527.968 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 | 6 | 95,4 | 17.385 | 1.659.224 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 1.8 x 6m | 6 | 29,8 | 16.151 | 480.492 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.0 x 6m | 6 | 33,0 | 16.151 | 532.983 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.3 x 6m | 6 | 37,8 | 16.151 | 611.154 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.5 x 6m | 6 | 41,1 | 16.151 | 663.160 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.9 x 6m | 6 | 47,5 | 16.151 | 766.914 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.0 x 6m | 6 | 49,0 | 16.151 | 792.207 |
| Ống MK D113.5 x 2.8 | 6 | 45,9 | 18.905 | 866.983 |
| Ống MK D113.5 x 3.2 | 6 | 52,2 | 18.905 | 987.408 |
| Ống MK D113.5 x 4.0 | 6 | 64,8 | 18.905 | 1.225.233 |
| Ống MKNN D113.5 x 2.5 | 6 | 41,1 | 26.030 | 1.068.792 |
| Ống MKNN D113.5 x 2.7 | 6 | 44,3 | 26.030 | 1.152.869 |
| Ống MKNN D113.5 x 2.9 | 6 | 47,5 | 26.032 | 1.235.999 |
| Ống MKNN D113.5 x 3.0 | 6 | 49,1 | 26.030 | 1.277.292 |
| Ống MKNN D113.5 x 3.2 | 6 | 52,6 | 26.029 | 1.368.605 |
| Ống MKNN D113.5 x 3.6 | 6 | 58,5 | 26.030 | 1.522.755 |
| Ống MKNN D113.5 x 4.4 | 6 | 71,1 | 26.028 | 1.849.810 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.