Thép hộp 90×90 mạ kẽm – kết cấu vuông chắc chắn, bền bỉ ngoài trời
Thép hộp 90×90 mạ kẽm là dòng thép hộp vuông được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và hạng mục dân dụng nhờ khả năng chịu lực tốt, hình dáng đồng đều và độ bền cao. Sản phẩm tại thephungyen.com do Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp có nhiều quy cách độ dày, phù hợp cho cả công trình quy mô nhỏ lẫn kết cấu công nghiệp.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
Danh mục hiện có các quy cách như hộp 90×90 mạ kẽm dày 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 5.0mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, cùng nhiều độ dày khác để đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công. Bề mặt thép được mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét trong môi trường ẩm, mưa nắng hoặc khu vực ven biển.
- Kích thước: 90×90 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m
- Dạng thép: thép hộp vuông mạ kẽm
- Tiêu chuẩn tham khảo: TCVN, JIS G3466, ASTM A500 tùy lô hàng/nhà máy
- Ứng dụng: kết cấu khung, cột, lan can, nhà xưởng, cơ khí chế tạo
Ứng dụng thực tế
Thép hộp 90×90 mạ kẽm được dùng nhiều trong làm khung nhà thép tiền chế, cột đỡ, giàn khung mái, hàng rào, lan can, cổng, kết cấu nhà xưởng, hệ thống giá đỡ, khung máy và các sản phẩm cơ khí dân dụng. Với tiết diện vuông lớn, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các hạng mục yêu cầu độ ổn định và tính thẩm mỹ cao.
Ưu điểm nổi bật
- Chịu lực tốt, phù hợp nhiều dạng kết cấu chịu tải.
- Lớp mạ kẽm giúp chống ăn mòn, tăng tuổi thọ sử dụng.
- Dễ gia công, cắt hàn, lắp dựng và đồng bộ với nhiều vật tư khác.
- Bề mặt sáng đẹp, hạn chế chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Vì sao nên chọn Thép Hưng Yên?
Thép Hưng Yên – Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp thép hộp mạ kẽm đúng quy cách, nguồn hàng ổn định, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh tại Hưng Yên cùng nhiều khu vực lân cận. Để nhận báo giá và kiểm tra đầy đủ hơn 40 quy cách thép hộp 90×90, vui lòng gọi 0984.848.631 để được hỗ trợ nhanh chóng.
Bảng giá Thép hộp 90 x 90
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Hộp 90×90 MK dày 1 | 6m | 16,6 | 18.193 | 302.913 |
| Hộp 90×90 MK dày 1.1 | 6m | 18,3 | 18.193 | 333.114 |
| Hộp 90×90 MK dày 1.2 | 6m | 20,0 | 18.193 | 363.496 |
| Hộp 90×90 MK dày 1.4 | 6m | 23,3 | 18.193 | 423.897 |
| Hộp 90×90 MK dày 5 | 6m | 79,1 | 18.193 | 1.439.248 |
| Hộp 90×90 MK dày 5.5 | 6m | 86,4 | 18.193 | 1.571.693 |
| Hộp 90×90 MK dày 6 | 6m | 93,6 | 18.193 | 1.702.137 |
| Hộp 90×90 MK dày 6.5 | 6m | 100,6 | 18.193 | 1.830.398 |
| Hộp 90×90 MK dày 7 | 6m | 107,5 | 18.193 | 1.956.657 |
| Hộp 90×90 MK dày 8 | 6m | 123,6 | 18.193 | 2.248.655 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24,9 | 14.462 | 360.538 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29,8 | 14.462 | 430.823 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33,0 | 14.462 | 477.391 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37,8 | 14.462 | 546.664 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6m | 41,0 | 14.462 | 592.653 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45,7 | 14.462 | 660.913 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48,8 | 14.462 | 706.179 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51,9 | 14.462 | 751.156 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56,6 | 14.462 | 818.260 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61,2 | 14.462 | 884.641 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64,2 | 14.462 | 928.605 |
| Hộp 90×90 dày 1 | 6m | 16,6 | 15.818 | 263.370 |
| Hộp 90×90 dày 1.1 | 6m | 18,3 | 15.818 | 289.628 |
| Hộp 90×90 dày 1.2 | 6m | 20,0 | 15.818 | 316.044 |
| Hộp 90×90 dày 1.4 | 6m | 23,3 | 15.818 | 368.559 |
| Hộp 90×90 dày 5 | 6m | 79,1 | 15.818 | 1.251.362 |
| Hộp 90×90 dày 5.5 | 6m | 86,4 | 15.818 | 1.366.517 |
| Hộp 90×90 dày 6 | 6m | 93,6 | 15.818 | 1.479.932 |
| Hộp 90×90 dày 6.5 | 6m | 100,6 | 15.818 | 1.591.449 |
| Hộp 90×90 dày 7 | 6m | 107,5 | 15.818 | 1.701.226 |
| Hộp 90×90 dày 8 | 6m | 123,6 | 15.818 | 1.955.105 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24,9 | 13.780 | 343.535 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29,8 | 13.780 | 410.506 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33,0 | 13.780 | 454.878 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37,8 | 13.780 | 520.884 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.5 | 6m | 41,0 | 13.780 | 564.704 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45,7 | 13.780 | 629.746 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48,8 | 13.780 | 672.877 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51,9 | 13.780 | 715.733 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56,6 | 13.780 | 779.672 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61,2 | 13.780 | 842.923 |
| Hộp đen 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64,2 | 13.780 | 884.814 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.