Thép hộp 50×150 mạ kẽm là gì?
Thép hộp 50×150 mạ kẽm là dòng thép hộp chữ nhật có kích thước tiết diện 50x150mm, được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ sử dụng. Sản phẩm phù hợp cho nhiều hạng mục cần độ cứng vững cao, tính ổn định tốt và khả năng làm việc bền bỉ trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường ẩm.
Tại thephungyen.com – Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào, Hưng Yên, thép hộp 50×150 mạ kẽm có sẵn nhiều quy cách như dày 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm… cùng nhiều lựa chọn khác, chiều dài tiêu chuẩn 6m, đáp ứng linh hoạt nhu cầu thi công và sản xuất.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
- Kích thước: 50x150mm
- Chiều dài cây: 6m
- Bề mặt: mạ kẽm chống gỉ
- Độ dày phổ biến: 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm và nhiều quy cách khác
- Tiêu chuẩn tham khảo: TCVN, JIS G3466, ASTM A500 tùy theo lô hàng và nhà sản xuất
- Đặc tính cơ lý: độ bền cao, dễ gia công hàn cắt, độ ổn định hình học tốt
Ứng dụng thực tế
Thép hộp 50×150 mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, khung mái, cột kèo, hệ giằng, sàn thao tác, cơ khí chế tạo, khung xe, lan can, cổng rào, nhà tiền chế và các công trình dân dụng – công nghiệp yêu cầu vật liệu bền, chịu lực tốt và ít bảo trì.
Ưu điểm nổi bật
- Chống ăn mòn hiệu quả: lớp mạ kẽm giúp hạn chế gỉ sét, phù hợp môi trường ẩm và ngoài trời.
- Khả năng chịu lực tốt: tiết diện chữ nhật 50×150 cho độ cứng cao, thích hợp làm khung kết cấu.
- Dễ thi công: thuận tiện trong cắt, hàn, lắp ghép, tối ưu tiến độ công trình.
- Tính thẩm mỹ cao: bề mặt sáng, đều, phù hợp cả công trình kỹ thuật lẫn dân dụng.
Vì sao nên chọn Thép Hưng Yên?
Thép Hưng Yên cung cấp thép hộp mạ kẽm đúng quy cách, nguồn hàng ổn định, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh cho công trình. Để nhận báo giá và tư vấn quy cách thép hộp 50×150 phù hợp, vui lòng gọi 0984.848.631.
Bảng giá Thép hộp 50 x 150
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Hộp 50×150 MK dày 2 | 6m | 36,6 | 18.193 | 665.318 |
| Hộp 50×150 MK dày 2.3 | 6m | 42,0 | 18.193 | 765.016 |
| Hộp 50×150 MK dày 2.5 | 6m | 45,7 | 18.193 | 831.420 |
| Hộp 50×150 MK dày 2.8 | 6m | 51,0 | 18.193 | 927.843 |
| Hộp 50×150 MK dày 3 | 6m | 54,5 | 18.193 | 991.518 |
| Hộp 50×150 MK dày 3.2 | 6m | 58,0 | 18.193 | 1.054.830 |
| Hộp 50×150 MK dày 3.5 | 6m | 63,2 | 18.193 | 1.149.434 |
| Hộp 50×150 MK dày 3.8 | 6m | 68,3 | 18.193 | 1.243.128 |
| Hộp 50×150 MK dày 4 | 6m | 71,7 | 18.193 | 1.305.166 |
| Hộp 50×150 MK dày 4.2 | 6m | 75,1 | 18.193 | 1.367.022 |
| Hộp 50×150 MK dày 4.5 | 6m | 80,2 | 18.193 | 1.459.079 |
| Hộp 50×150 MK dày 5 | 6m | 88,5 | 18.193 | 1.610.808 |
| Hộp 50×150 MK dày 5.5 | 6m | 96,8 | 18.193 | 1.760.355 |
| Hộp 50×150 MK dày 6 | 6m | 104,9 | 18.193 | 1.907.900 |
| Hộp 50×150 MK dày 6.5 | 6m | 112,9 | 18.193 | 2.053.444 |
| Hộp 50×150 MK dày 7 | 6m | 120,7 | 18.193 | 2.196.623 |
| Hộp 50×150 dày 2 | 6m | 36,6 | 15.675 | 573.235 |
| Hộp 50×150 dày 2.3 | 6m | 42,0 | 15.675 | 659.134 |
| Hộp 50×150 dày 2.5 | 6m | 45,7 | 15.675 | 716.348 |
| Hộp 50×150 dày 2.8 | 6m | 51,0 | 15.675 | 799.425 |
| Hộp 50×150 dày 3 | 6m | 54,5 | 15.675 | 854.288 |
| Hộp 50×150 dày 3.2 | 6m | 58,0 | 15.675 | 908.836 |
| Hộp 50×150 dày 3.5 | 6m | 63,2 | 15.675 | 990.346 |
| Hộp 50×150 dày 3.8 | 6m | 68,3 | 15.675 | 1.071.073 |
| Hộp 50×150 dày 4 | 6m | 71,7 | 15.675 | 1.124.524 |
| Hộp 50×150 dày 4.2 | 6m | 75,1 | 15.675 | 1.177.820 |
| Hộp 50×150 dày 4.5 | 6m | 80,2 | 15.675 | 1.257.135 |
| Hộp 50×150 dày 5 | 6m | 88,5 | 15.675 | 1.387.864 |
| Hộp 50×150 dày 5.5 | 6m | 96,8 | 15.675 | 1.516.713 |
| Hộp 50×150 dày 6 | 6m | 104,9 | 15.675 | 1.643.837 |
| Hộp 50×150 dày 6.5 | 6m | 112,9 | 15.675 | 1.769.237 |
| Hộp 50×150 dày 7 | 6m | 120,7 | 15.675 | 1.892.600 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.