Thép hộp 100×100 mạ kẽm chất lượng ổn định, bền đẹp cho nhiều công trình
Thép hộp 100×100 mạ kẽm là dòng thép hộp vuông được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và hạ tầng nhờ khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả và tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm tại thephungyen.com do Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào phân phối với nhiều độ dày sẵn kho, đáp ứng linh hoạt nhu cầu thi công thực tế.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng
- Quy cách: thép hộp vuông 100×100 mm
- Chủng loại: thép hộp mạ kẽm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Độ dày sẵn có: 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 10mm… cùng nhiều quy cách khác
- Bề mặt: mạ kẽm giúp tăng khả năng chống gỉ sét trong môi trường ngoài trời và ẩm ướt
- Tiêu chuẩn tham khảo: TCVN, JIS G3466, ASTM A500 tùy theo lô hàng và nhà sản xuất
Ứng dụng thực tế
Thép hộp 100×100 mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, khung mái, cột trụ, giàn đỡ, hàng rào, cửa cổng, khung nhà tiền chế, hệ thống giá đỡ công nghiệp và các hạng mục dân dụng cần độ bền cao. Với tiết diện vuông lớn, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các vị trí yêu cầu độ cứng vững và khả năng chịu tải ổn định.
Ưu điểm nổi bật
- Khả năng chống oxy hóa tốt, tuổi thọ cao hơn so với thép đen thông thường
- Kết cấu vuông 100×100 chắc chắn, chịu lực tốt, phù hợp nhiều hạng mục chịu tải
- Dễ gia công, cắt hàn, lắp dựng nhanh, giúp tối ưu tiến độ thi công
- Bề mặt sáng đẹp, đồng đều, nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình
Tại sao chọn Thép Hưng Yên
Thép Hưng Yên – Công ty TNHH TM & SX Tâm Hào cung cấp thép hộp 100×100 mạ kẽm đúng quy cách, sẵn nhiều độ dày, hỗ trợ giao hàng nhanh và tư vấn kỹ thuật tận tâm. Để nhận thông tin chi tiết về quy cách phù hợp cho công trình, vui lòng gọi 0984.848.631.
Bảng giá Thép hộp 100 x 100
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Độ dài | TL (kg) | Giá (đ/kg) | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| Hộp 100×100 MK dày 1.2 | 6m | 22,1 | 18.193 | 401.883 |
| Hộp 100×100 MK dày 1.4 | 6m | 25,8 | 18.193 | 468.834 |
| Hộp 100×100 MK dày 1.5 | 6m | 27,6 | 18.193 | 502.127 |
| Hộp 100×100 MK dày 1.8 | 6m | 33,1 | 18.193 | 602.370 |
| Hộp 100×100 MK dày 10 | 6m | 169,6 | 18.193 | 3.085.533 |
| Hộp 100×100 MK dày 12 | 6m | 199,0 | 18.193 | 3.620.407 |
| Hộp 100×100 MK dày 2 | 6m | 36,8 | 18.193 | 669.139 |
| Hộp 100×100 MK dày 2.3 | 6m | 42,3 | 18.193 | 769.564 |
| Hộp 100×100 MK dày 2.5 | 6m | 45,7 | 18.193 | 831.238 |
| Hộp 100×100 MK dày 2.8 | 6m | 51,0 | 18.193 | 927.479 |
| Hộp 100×100 MK dày 3 | 6m | 54,5 | 18.193 | 991.337 |
| Hộp 100×100 MK dày 3.2 | 6m | 58,0 | 18.193 | 1.054.648 |
| Hộp 100×100 MK dày 3.5 | 6m | 63,2 | 18.193 | 1.149.252 |
| Hộp 100×100 MK dày 3.8 | 6m | 68,3 | 18.193 | 1.243.128 |
| Hộp 100×100 MK dày 4 | 6m | 71,7 | 18.193 | 1.305.166 |
| Hộp 100×100 MK dày 4.5 | 6m | 80,2 | 18.193 | 1.459.079 |
| Hộp 100×100 MK dày 5 | 6m | 88,5 | 18.193 | 1.610.808 |
| Hộp 100×100 MK dày 5.5 | 6m | 96,8 | 18.193 | 1.760.355 |
| Hộp 100×100 MK dày 6 | 6m | 104,9 | 18.193 | 1.907.900 |
| Hộp 100×100 MK dày 6.5 | 6m | 112,9 | 18.193 | 2.053.444 |
| Hộp 100×100 MK dày 7 | 6m | 120,7 | 18.193 | 2.196.623 |
| Hộp 100×100 MK dày 8 | 6m | 138,7 | 18.193 | 2.523.369 |
| Hộp 100×100 dày 1.2 | 6m | 22,1 | 15.818 | 349.420 |
| Hộp 100×100 dày 1.4 | 6m | 25,8 | 15.818 | 407.630 |
| Hộp 100×100 dày 1.5 | 6m | 27,6 | 15.818 | 436.577 |
| Hộp 100×100 dày 1.8 | 6m | 33,1 | 15.818 | 523.734 |
| Hộp 100×100 dày 12 | 6m | 199,0 | 15.818 | 3.147.782 |
| Hộp 100×100 dày 2.3 | 6m | 42,3 | 15.818 | 669.101 |
| Hộp 100×100 dày 4.5 | 6m | 80,2 | 15.818 | 1.268.604 |
| Hộp 100×100 dày 5.5 | 6m | 96,8 | 15.818 | 1.530.550 |
| Hộp 100×100 dày 6 | 6m | 104,9 | 15.818 | 1.658.834 |
| Hộp 100×100 dày 6.5 | 6m | 112,9 | 15.818 | 1.785.378 |
| Hộp 100×100 dày 7 | 6m | 120,7 | 15.818 | 1.909.865 |
| Hộp 100×100 dày 8 | 6m | 138,7 | 15.818 | 2.193.957 |
| Hộp đen 100 x 100 x 10 | 6m | 169,6 | 17.433 | 2.955.939 |
| Hộp đen 100 x 100 x 5 | 6m | 89,5 | 17.433 | 1.560.079 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 2.0 x 6m | 6m | 36,8 | 12.350 | 454.233 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 2.5 x 6m | 6m | 45,7 | 17.100 | 781.299 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 2.8 x 6m | 6m | 51,0 | 17.100 | 871.758 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 3.0 x 6m | 6m | 54,5 | 17.100 | 931.779 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 3.2 x 6m | 6m | 58,0 | 17.100 | 991.287 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 3.5 x 6m | 6m | 79,7 | 17.100 | 1.362.186 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 3.8 x 6m | 6m | 68,3 | 17.100 | 1.168.443 |
| Thép hộp đen 100 x 100 x 4.0 x 6m | 6m | 71,7 | 17.100 | 1.226.754 |
Liên hệ đặt hàng
- Hotline/Zalo: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên
Giao hàng tận công trình kèm tiêu chuẩn CO/CQ. Chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.