Cuộn inox SUS304 (No.4/HL) là cuộn inox mác 304 (18Cr-8Ni), chống ăn mòn tốt, dùng trong thực phẩm, hóa chất, y tế. Bề mặt bề mặt No.4/HL (Hairline) xước mịn dọc, sang trọng và chống trầy tốt, đáp ứng nhiều yêu cầu gia công từ cắt xẻ, dập, uốn đến chế tạo thiết bị.
Bảng giá Cuộn inox SUS304 (No.4/HL)
Giá tham khảo theo kg, chưa VAT. Liên hệ để có giá tốt nhất.
| Quy cách | Đơn giá (đ/kg) |
|---|---|
| Dày 0.3mm x Khổ 1000mm | 97.850 |
| Dày 0.3mm x Khổ 1219mm | 97.850 |
| Dày 0.4mm x Khổ 1000mm | 97.850 |
| Dày 0.4mm x Khổ 1219mm | 97.850 |
| Dày 0.5mm x Khổ 1000mm | 95.000 |
| Dày 0.5mm x Khổ 1219mm | 95.000 |
| Dày 0.6mm x Khổ 1000mm | 95.000 |
| Dày 0.6mm x Khổ 1219mm | 95.000 |
| Dày 0.8mm x Khổ 1000mm | 95.000 |
| Dày 0.8mm x Khổ 1219mm | 95.000 |
| Dày 1.0mm x Khổ 1000mm | 95.000 |
| Dày 1.0mm x Khổ 1219mm | 95.000 |
| Dày 1.2mm x Khổ 1000mm | 95.000 |
| Dày 1.2mm x Khổ 1219mm | 95.000 |
| Dày 1.5mm x Khổ 1000mm | 93.100 |
| Dày 1.5mm x Khổ 1219mm | 93.100 |
| Dày 2.0mm x Khổ 1000mm | 93.100 |
| Dày 2.0mm x Khổ 1219mm | 93.100 |
Thông số kỹ thuật
- Mác thép: SUS304
- Bề mặt: No.4/HL
- Độ dày: 0.3 – 2.0mm
- Khổ cuộn: 1000mm, 1219mm (4 feet)
- Trọng lượng cuộn: Theo yêu cầu (thông dụng 500kg – 2000kg/cuộn)
- Tiêu chuẩn: JIS G4305, ASTM A240
Ứng dụng
- Gia công tấm, xẻ băng, cắt tấm theo kích thước yêu cầu
- Sản xuất ống inox, hộp inox hàn
- Nội thất, trang trí, cầu thang, lan can
- Thiết bị công nghiệp, bồn bể, đường ống
Liên hệ đặt hàng
- Hotline: 0984.848.631
- Địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.